413 lượt xem

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 9

từ vựng tiếng anh lớp 9

Tiếng anh lớp 9 khá quan trọng trong kỳ thi chuyển cấp của các bạn học sinh. Cùng tìm hiểu các từ vựng trọng tâm có phiên âm trong phần thi cũng là cách để chúng ta luyện tập trước khi thi.

Mời bạn cùng tham gia luyện tập qua các dạng từ vựng tiếng anh lớp 9 bên dưới.

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL

1. pen palNbạn qua email, thư tín
2. to correspond (with sb)Vtương ứng
-> correspondenceNthư tín
3. to impressVgây ảnh hưởng
-> impressiveAdjảnh hưởng lớn
-> impressionNin dấu
4. friendlinessNhòa nhã
-> friendlyAdjthân ái
5. mausoleum
Ho Chi Minh’s Mausoleum
Nlăng tưởng niệm Bác
6. mosqueNgiáo đường của người hồi giáo
7. atmosphere
peacefull atmosphere
Nbầu khí tĩnh lặng
8. to pray prayerV Nnghi thức tụng cầu
9. abroadAdvhải ngoại
10. to depend (on/upon sb/st) dependent
Dependence # independence
V
Adj N
bị chi phối
Sự chi phối # tự do
11. in touch (with sb)Còn quan hệ
-> # out of touch (with sb)Mất liên hệ
-> keep/stay in touchExpGiữ quan hệ
12. worshipNsung bái
-> to worshipVkính lạy
13. ASEANHội các nước Đông Nam Á
14. to divide ( into )Vphân ra
-> divisionNtoán chia, chia rẽ
15. regionNkhu vực, địa phương
-> regionalAdjthuộc khu vực, miền
16. to separateVtách biệt
-> separateAdjkhông liền nhau
-> separationNsự xa cách, phân ly
17. to compriseVchứa đựng, bao hàm
18. tropicalAdjvùng khí hậu nóng
19. climate
tropical climate
Nkhí tiết nhiệt đới
20. currencyNlưu hành
-> unit of currencyĐơn vị lưu hành
21. islamNtín đồ hồi giáo
22. religionNtín ngưỡng
-> religiousAdjThuộc về tín ngưỡng
23. officialAdjđược phép
24. BuddhismNtín ngưỡng phật pháp
-> BuddhistAdjThuộc về tín ngỡng phật giáo
25. HinduismNtín ngưỡng hindu giáo
26. instructionNhướng dẫn
-> to instructVgiáo huấn, chỉ thị
27. primary schoolNtrường sơ đẳng (cấp 1)
28. secondary schoolNtrường trung học cơ sở (cấp 2)
29. primaryAdjsơ cấp, căn nguyên
30. compulsoryAdjép uổng
-> compulsionNSự bắt buộc
31. ghostNquỷ, hồn người chết
32. monsterNvật ki dị
33. to hold-held-heldVhội
34. farewell partyNbữa tiệc chia tay
35. to wishVmong muốn, muốn

UNIT 2: CLOTHING

1. clothing
=> modern clothing
Ntrang phục, thời trang
2. tradictional dress
3. poet
N

N

quần áo cổ truyền

thi sĩ

-> poetry
-> line(s) of poetry
Nthi ca
-> poemNbài thi
4. musician
5. to mention
N Vnhà soạn nhạc
nhắc lại, ghi chép
6. to consist (of st)Vtồn tại
7. tunic
-> a long silk tunic
Náo lụa dài của nữ
8. to slit – slit – slitVđường khe (xẻ tà)
-> slitNvết nưta
9. looseAdjgiãn ra
-> # tightAdjkín đáo
10. to designVsáng kiến
-> designNkế hoạch, hoa văn
-> designerNngười sáng chế
11. materialNvật chất hữu hình
12. occasionNthời cơ, lý do
13. convenient # inconvenient
=>convenience
Adj Nthuận tiện, tương thích
14. fashion
=> fashionable
N
Adj
kiểu, mốt, theo mốt
15. to printVxuất bản
16. modernAdjtân thời
-> modernizeVcách tân
17. inspirationNnguồn cảm
-> to inspireVlan tỏa cảm hứng
18. minorityNít người
-> ethnic minorityNtộc ít ngời
19. symbolNký hiệu
-> symbolicAdjđánh dấu
-> to symbolizeVbiểu tượng
20. crossNcây thánh giá
21. stripe
=> striped
N
Adj
vằn long thú
22. patternNhình vẽ kiểu trang sức
23. unique
=> unique dress
Adjđộc nhất, duy nhất
trang phục đặc biệt
24. plaidNáo có hình sọc vuông
-> plaid skirtNđầm kẻ sọc
25. plainAdjgiản dị, không cầu kỳ
26. sleeveNphần áo che tay
=> sleeveless
=> sleeved
=> short-sleeved
=> long-sleeved
Adjống tay
27. baggyAdjphùng ra
28. to fade
=> faded jeans
Vúa, mất màu
29. to be named after s.bđặt tên sau
30. sailorNhải quân
31. to wear out
Hardly wear out
Vbào mòn, cũ
32. styleNphong cách
33. to matchVtương ứng, thắng
34. to embroiderVkhâu, vá
=> embroidery
=> embroidered jeans
Nsự khâu
35. labelN/Vmiếng dán
36. to go upVđi lên
-> # to go downVđi xuống
37. worldwideAdj/advtoàn cầu
38. economicAdjkinh tế học
-> economyNvai trò kinh tế
39. to grow –grew – grownVtiến triển
40. to encourageVcổ vũ
-> encouragementNsự cổ vũ
41. proud of (sb/st)Adjkiêu hãnh
-> prideNsự kiêu hãnh
42. to bear – bore – bornVchịu, gánh
43. equalAdjngang nhau
44. practicalAdjthực dụng
45. casualAdjgiản dị, bình thường
-> casual clothesNquần áo thường ngày
46. to constrainVhạn chế
-> feel constrained to do sthạn chế làm gì
47. freedomNquyền tự chủ
-> freeAdjnhàn hạ
48. self-confidentAdjtự phụ, tự mãn
-> selt-confidenceNlòng tự phụ

UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE

1. to plowVvạch luống
-> plowNđất xới
2. to harvestVhái trái
3. cropNmùa thu hoạch
4. to joinVsáp nhập, ghép nối
5. to lie – lay – lainVbịa chuyện
6. restNtạm trú
-> to restVđể nghỉ
7. journeyNquãng đường
-> to journeyVđi du thám
8. banyan (tree)NCây cổ thụ
9. entranceNcửa vào
10. snackNphần ăn qua loa
11. shrineNlăng thờ
12. hero(es)
® heroine
Nngười hùng
13. enjoyableAdjhứng thú
-> to enjoyVhưởng thụ
-> enjoymentNsự hởng thụ
14. to flowVphát sinh ra
-> flowNdòng chảy, sự chảy
15. highway
® highway No 1
Nđường lớn, xuyên quốc gia
16. exchangeNsự đổi chác
-> exchange studentNchương trình trao đổi du  học sinh
-> to exchangeVđổi chác qua lại
17. maize = cornNhạt bắp vàng
18. part-time : shorter or less than stadard timeAdjlàm việc ngắn hạn
-> # full timeAdjdài hạn, toàn thời gian
19. grocery store: where people buy food and small thingsNnơi nhiều hàng hóa
-> groceriesNhóa phẩm tạp chất
-> grocerNnhâan viên bán hàng
20. hamburgerNbánh mì thịt bă viên
21. hot dogNbánh mì thịt nóng
22. picnicNphần ăn (uống)
23. blanketNỉm
24. to lay – laid – laidVđặt nằm, trình ra
-> to lay outVbày ra, phơi ra
25. itineraryNghi chép về hành trình
26. business tripNcông du

UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

1. foreignadjthuộc về hải ngoại
è Foreign language
è foreigner
Nngôn ngữ nước ngoài
người hải ngoại
2. to examineVkhảo sát
-> examinerNngười chấm
-> examinee = candidateNngười tham gia khảo sát
3. to go on = continueVlàm tiếp
4. aspectNphương diện
5. to attendVdự hội nghị
6. terribleAdjkhiếp đảm
-> terriblyAdvkhủng khiếp
7. oralAdjbằng lời nói
-> oral examinationNkhảo sát tư vấn
-> written examinationkhảo sát văn bản
8. to awardVcho, biếu
9. scholarshipNsự thông thái
10. to persuadeVtruy vấn, làm cho tin
-> persuasionNsự tin tưởng
-> persuasiveAdjkhiến người ta tin theo
11. dormitoryNkhu ở tập trung
12. campusNkhu trung tâm
13. reputationNuy tín
14. sceneryNđồ trang trí
15. intermediate ( level)
16. advanced (level)
Adj AdjKhả năng trung bình
khả năng nâng cao
17. well-qualifiedAdjcó trình độ cao
18. courseNlớp
19. advertisementNthông cáo, rao vặt
-> to advertiseVloan tin, quảng bá
20. tuitionNtiền học thêm
21. editionNphiên bản
22. detailNkê khai
-> to detailVkê khai đầy đủ
23. feeNtiền học
24. instituteNviện giáo dục
-> institutionNtổ chức
25. look forward to + n / V-ingVchờ đợi, mong ngóng
26. to stateVđịnh ngày
27. to supplyVthêm vào
-> supplyNsự thêm vào
28. polite # impoliteAdjcó học thức # vô học
-> politelyAdvMột cách có học thức
-> politenessNcử chỉ của người có học thức

UNIT 5: THE MEDIA

1. (the) mediaNdung cụ thông tin
2. (the) internetNmạng kết nối
3. to guessVdự đoán, suy tính
4. to cryVkhóc
-> crier = town crierNnhân viên truyền tin
5. to shoutVhò hét
-> shoutNtiếng hò hét
6. widelyAdvxa cachs
7. teenagerNthiếu niên
8. adultNgiới trưởng thành
9. varietyNđa dạng
10. channelsNlĩnh vực truyền thông
11. stageNnghề hát
12. interactiveAdjtác động tương quan
-> interactionNsự tương quan qua lại
-> to interactVtương hỗ
13. to be able to do stVđể có thể làm
14. remoteAdjđiều khiển xa
-> remote controlNbộ điêù khiển
15. sourceNkhởi đầu chính
-> source of incomeNthu nhập chính
16. violentAdjhung ác
-> violenceNsự tàn bạo
17. documentaryNtư liệu
18. informativeAdjdùng để dạy
-> informationNhọc thức
-> to informVxác nhận
19. telegraphNthiết bị dùng điện báo
-> to telegraphVđánh tín điện
20. journalismNphóng viên
=> journalistNngười viết báo
21. forumNcông cộng
22. to postVgửi thông tin qua mạng
23. to surfVxem qua
-> to surf the Net/webxem qua
24. to respond
=> response(s)
V Nxác nhận, phản hổi
25. to communicateVgiao tiếp
=> Communication
=> communicative
N
Adj
sự thông tin
26. wonderfulAdjphi thường
27. to deny
=> denial
V Ntừ chối, phủ bỏ
28. benefitNơn huệ
29. pityNlòng nhân ái
-> pitifulAdjgợi lòng trắc ẩn
-> pitifullyNthương hại
30. access
=> accessible
N
Adj
truy cập, đến gần
=> to access
=> get access to…
Vtiếp cận thông tin
31. to exploreVkhám phá, tìm tòi
=> exploration
=> explorer
N Ncông việc tìm kiếm, khám phá
nhà thăm dò
32. to wanderVđi không chủ đích
33. purposeNtiêu điểm
34. limitationNđịnh mức
=> to limitVhạn định
35. time-consuming
=> consume
=> consumer
=> consumption
Adj V N Nquá trình tốn thời gian
36. costlyAdjtốn kém
37. to sufferVgánh nặng
38. disadvantageNsự thiệt thòi
=> # advantageNthuận tiệện
39. Spam
Electronic junk mail
Nbỏ đi
thư tự động bỏ đi
40. To be alertchú ý
41. Usefull # useless Usefully # uselessly
42. on-line school On-line lesson
Adj Advhữu dụng # vô dụng
học qua mạng

Từ vựng tiếng anh lớp 9 UNIT 6: THE ENVIRONMENT

1. environmentNquang cảnh xung quanh
-> environmentalAdjtrạng cảnh xung quanh
2. dumpNđiểm đổ rác
-> garbage dumpNkhu vực đổ rác
3. deforestationNphá hoạt rừng
-> to deforestNkhai hoang
4. pollutionNsự ô uế
-> air pollutionNSự nhiễm bẩn không khí
-> to polluteVlàm ô uế
5. dynamiteNmìn
-> to dynamiteVhủy hoại bằng mìn
6. to sprayVtưới
7. pesticideNdung dịch diệt côn trùng
8. to conserveVbảo vệ
-> conservationNSự bảo tồn
-> conservationistNnhân viên làm việc bảo quản môi trường
9. shoreNmé sông, biển
10. to checkVrà soát
-> checkNsự rà soát
11. sandNbờ biển
12. disappointedAdjchán nản
To disappointVlàm nhụt chí, chán nản
13. to spoilVphá hoại
14. to give outVchia phân
15. to achieveVlấy đựợc
-> achievementNthành tích
16. to wrapVquấn
17. to turn offVkhóa
-> # to turn onVbật
18. garbage = rubbishNthùng rác
19. to protectVgiữ gìn
-> protectionNsự giữ gìn
20. to preventVngăn chặn, ngăn trở
-> preventionNngăn chặn, phòng ngừa
21. to saveVbảo tổn
22. to reduceVhạ thấp
23. amountNtổng số
24. to recycleVlàm lại từ đồ phế thải
25. oceanNbiển lớn
26. sewageNrác rến
27. to end upVkêt thúc
28. second-handAdjđã qua sử dụng
29. junk-yardNnơi để đồ đồng nát
30. treasureNtiền bạc quý giá
31. to litterVxả rác
-> litterNsự lộn xộộn
32. hedgeNtường ngăn cách
33. woodNcây cối trong rừng
-> the woodsNnhững cây gỗ
34. sillyAdjđiên, ngu ngơ
35. folkNdân gian
36. unpollutedAdjchưa nhiễm bẩẩn
37. to minimizeVmức giảm tối thiểu
38. complaintNtrách than
-> to complaintVkhiếu nại
39. to clear upVlàm cho ngăn nắp
40. trashNđồ bỏ đi
41. refreshmentNmát mẻ
42. smellNkhứu giác, tài đánh hơi
-> to smellVhửi, nghe mùi
43. flyNsự bay
44. to floatVthả xuống nước
45. frogNCon nhái
46. toadNCon ếch
47. to prohibitVngăn trở, cấm đoán
-> prohibitionNsự cản trở
48. to fineVbắt phạt
-> fineNđền bù

UNIT 7: SAVING ENERGY

1. energyNcơ năng
2. recentAdjvừa xảy ra
-> recentlyAdvmới xảy ra
3. billNphiếu
4. enormousAdjphi thường
-> enormouslyAdvto lớn
5. plumberNnhân viên sửa chữa
6. crackNkhe hở
-> to crackVlàm hở
7. pipeNdụng cụ dẫn nước
8. to dripVđể chảy
-> drippingNkhóa nhỏ nước
9. to wasteVhoang phí
10. solarAdjhệ mặt trời
-> solar energyNsức nóng của mặt trời
11. nuclearAdjnguyên tử
-> nuclear powerNđiện nguyên tử
12. sourceNgốc
-> a source of powerNgốc lượng năng lực
-> a power sourceNgốc lượng năng lực
13. to intaallVráp
-> installationNviệc ráp nối
14. resourceNnăng lực
-> resourcesNtự lực
-> natural resourcesNnguồn lực từ thiên nhiên
15. luxuryNsự sang trọng
16. consumerNkhách hàng
-> to consumeVhao mòn
17. effectivelyAdvmột cách có  hiệu suất
-> effectiveAdjCó hiệu suất
18. householdNchung hộ gia đình
19. account for stVtính cho ai đó
20. bulbNcủ tròn
21. standardAdjphù hợp trình độ
-> standardNtrình độ
22. schemeNsự phối hợp
-> to schemeVdùng mưu
23. to labelVđóng giấy
-> labelNmiếng giấy
24. tumble dryerNdụng cụ hong khô
25. efficientAdjcó khả năng
-> efficiencyNđủ lực
-> efficientlyAdvmột cách có khả năng
26. to compareVđối chiếu
-> comparisonNSự đối chiếu
27. categoryNthể
28. ultimatelyAdvtận cùng, sau cùng
-> ultimateAdjcăn bản, tối hâụ
29. innovationNsự thay mới
30. to sum upVcộng lại
31. solidAdjchắc chắn, vững vàng
32. separateAdjtách rời
-> to separateVphân rã
33. to draftVthảo, phân
-> draftNbản thảo, cách vẽ phác thảo

UNIT 8: CELEBRATIONS

1. celebrationNsự tán tụng
-> to celebrateVlàm lễ truy niệm
2. EasterNmừng Chúa sống lại
3. Lunar New YearNngày lễ cổ truyền
4. Mid-Fall FestivalNlễ hội trăng rằm
5. to occurVdiễn ra
-> occurrenceNbiến cố
6. to decorateVdán giấy, sơn phết
-> decorationNnghề trang hoàng
-> decorativeAdjtrang hoàng
7. sticky riceNlúa nếp
-> sticky rice cakeNbánh nếp
8. apartAdvqua một bên
9. PassoverNlễ bánh không men và thịt bê
10. JewishAdjthuộc gốc Do Thái
-> Jew = Jewish peopleNdân tộc Do Thái
11. freedomNquyền tự chủ
-> freeAdjnhàn rỗi
-> freeVgiải phóng, giải tỏa
12. slaveryNthân phận bị lệ thuộc
13. ancientAdjlâu đời
14. joyfulAdjsung sướng
-> joyNsự hoan lạc
15. to receiveVlãnh
16. to crowdVvội vàng
-> crowdNbọn, một đống
17. paradeNsự duyệt binh
18. complimentNthăm hỏi
-> complimentVtặng
19. to congratulateVkhen ngợi
-> CongratulationNlời khen ngợi
20. activeAdjnhanh nhẩu
-> activistNngười tổ chức
21. charityNlòng nhân ái
-> charitableAdjkhoan dung
22. to nominateVgọi tên
23. Auld Lang Synetháng năm đẹp tươi
24. acquaintanceNsự hiểu biết
25. memoryNbộ nhớ
-> to memorizeVthuộc lòng
26. to lose heartExpmất lòng
27. to describeVmiêu tả, vẽ lại
28. towardsPregần
29. groom = bridegroomNnhà trai
30. hugNSự siết chặt
-> to hugVgiữ
31. foreverAdvtrường tồn
32. considerateAdjlo lắng
-> considerationNSự chu đáo
33. generousAdjquảng đại, hào phóng
-> generosityNlòng khoan dung
34. priorityNhưởng trước
35. humorNdịch, trập
-> sense of humorNkhả năng gây cười
36. to distinguishVđặc biệt, hơn ngời
37. in a wordExptrong một từ
38. imageNtượng
39. to enhanceVgia tăng
-> enhancementNSự tăng giá
40. to supportVhỗ trợ
-> supportNSự hỗ trợ
41. nationwideAdjcộng đồng thế giới

UNIT 9: NATURAL DISASTERS

1. disasterNtai họa
-> natural disasterNthảm họa thiên nhiên
-> disastrousAdjkhốc liệt
2. stormNmưa giông
-> snowstormNmưa tuyết
3. earthquakeNđịa chấn
4. volcano(es)Ndung nham
-> volcanicAdjthuộc về dung nham
5. typhoonNcơn bão
6. to forecastVbáo trước
-> forecastNdự liệu
7. to turn upVtăng âm lượng
-> # to turn downVgiảm âm lượng
8. coastNduyên hải
9. to expectVđợi chờ, mong ngóng
-> expectationNSự hy vọng
10. thunderstormNgiông tố
11. high landsNmiền núi
-> highlandsAdjThuộc mien đồi núi
12. deltaNbằng phẳng
13. to prepareVsắp xếp
-> preparationNSự sắp xếp
14. to trustVtín nhiệm
-> trustNLòng trông cậậy
15. (just) in caseExptrường hợp dự phòng
16. to predictVtiên liệu
-> predictionNSự nói trước
-> predictableAdjCó thể tiên lieu được
17. to canVcó thể
-> canned foodNđồ hộp
18. to damageVLàm tổn thương
-> damageNSự thiệt hại
19. leakNsự chảy ra
-> a leak in the roofNsự rò rỉ trên mái nhà
20. power cutNsự cắt điện
-> = power failureNTình trạng cắt điện
21. fixtureNvật bất định
22. applianceNđồ dùng
23. rollerNmáy cán
-> to rollVcán
24. drillNSự diễn tập
-> to drillVtập dượt
25. rimNniềng
-> Pacific RimNvành đai Thái Bình Dương
26. to strike – struck – struckVđình công
27. to collapseVxì hơi
-> collapseNSự tan rã
28. tideNcon nước
-> tidalAdjdo con nước
-> tidal wave = TsunamiNSóng thủy triều
29. abruptAdjbất thần
-> abruptlyAdvmột cách bất thần
30. shiftNSự đổi chỗ
-> to shiftVđổi chỗ
31. to hit – hit – hitVđập
32. hurricaneNcuồng phong
-> = cyclone = typhoonNcuồng phong
33. to eruptVvọt lên
-> eruptionNsự trào
34. to saveVcứu mạng
35. to warnVnói trước
-> warningNlời báo trước
36. tornado(es)Nbão tố
37. funnelNCái quặn
-> funnel-shapedAdjhình ống
38. overlandAdjhướng đi bộ
39. to suckVmút
40. baby carriageNnôi em bé
41. severeAdjkhốc liệt
42. to behaveVlịch sự
-> behaviorNthái độ xử sự
43. shelterVnương thân
44. to destroyVhủy diệt
-> destructionNSự tàn phá, hủy diệt
45. to borderVđường viền, giáp giới
-> borderNbiên cảnh

UNIT 10: LIFE ON OTHER PLANETS

1. planetNthiên thể quanh mặt trời
2. UFO
Unidentified Flying Object
Nvạt bay không xác định hình thể
3. spacecraftNphi thuyền không gian
4. ObjectNmục đích
5. aircraftNphi cơ
6. balloonNquả cầu
7. meteorNkhí tượng
8. evidenceNdấu hiệu, sự rõ ràng
-> to evidenceVbiểu lộ
9. existenceNcòn lại, thực thể
-> to existVhiện hữu, còn lại
10. experiencedAdjtừng trải
-> experienceNtrải nghiệm
11. sightingNsự nhìn thấy, sự quan sát
-> to sightVquan sát, nhắm
-> sightNthị giác, nhãn lực
12. alienNngười đến từ hành tinh khác
-> alienAdjthuộc về hành tinh khác
13. to claimVnài xin,
-> claimNthỉnh cầu
14. sampleNkiểu, gương
-> soil sampleNthổ mẫu
15. to captureVnắm bắt, quyến rũ
-> captureNsự nắm bắt, sự dụ dỗ
16. aboardAdvtrên xe lửa
17. to disappearVkhông còn tồn tại
-> disappearanceNsự mất tích, sự bỏ đi
18. deviceNđồ dùng
19. treetopNđỉnh
20. creatureNtác phẩm, bộ hạ
21. MarsNthần chiến tranh
22. mineralNkhoáng vật
23. microorganismNsinh- động vật nhỏ
24. gemstoneNloại đá đặc biệt
25. (outer) spaceNkhoảng trống
26. push-upNđẩy chống
27. to orbitVtheo vòng hoạt động
-> orbitNchu kỳ
28. marvelousAdjtuyệt diệu, thần kỳ
-> marvelouslyAdvmột cách thần kỳ
29. flying saucerNthiên thể bay
30. trickNtrò lừa bịp, lường gạt
-> a trick of lightánh sáng ảo diệu
31. shapeNdạng, hình thể
32. traceNvết tích
-> to traceVtheo vết tích
33. mysteriousAdjthần bí, bí hiểm
-> mysteryNđiều thần bí

Phần từ vựng anh ngữ lớp 9 có phiên âm này khoảng 10 bài, nhưng là trọng tâm quan trọng trong kỳ thi.

Hi vọng những chia sẻ của chúng tôi giúp bạn nắm vững được chương trình cần luyện tập.

Tin chắc rằng bạn sẽ thành công khi ôn luyện đúng cách. Chúc các bạn đạt điểm cao trong kỳ thi tuyển vào cấp 3.

CHIA SẺ NGAY BÀI VIẾT LÊN MXH
Share on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Pin on Pinterest
Pinterest
0

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *