506 lượt xem

Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng anh đầy đủ nhất

Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng anh đầy đủ nhất

Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng anh chắc không còn xa lại với những người đang học anh ngữ. Bảng động từ tiếng anh này bao gồm khá nhiều động từ ngữ, viết theo các dạng của các động từ khi chia thì trong câu.

Phần này khá gần gũi với các bạn học sinh lớp 6, lớp 7, đa số các từ này đều gần gũi với chương trình học của giai đoạn này. Nhiều bạn sợ như nỗi ám ảnh khi học tiếng anh, thực ra việc này không quá khó. Cùng chinh phục với chúng tôi bảng đt đầy đủ bên dưới nhé!

Động từ bất quy tắc là gì

Động từ bất quy tắc là những động từ ko có quy tắc dùng chung để chia thì trong ngữ pháp.

Các thì được chia có thể kể đến là thì hiện tại, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành.

Thông thường, các dạng động từ được viết dưới dạng thêm “ed”, nhưng các động từ này lại theo những quy tắc đặc biệt của riêng nó.

Cách học động từ bất quy tắc

Trong tiếng anh có hơn 600 động từ bất quy tắc, nhưng thực tế thì chỉ có khoảng hơn 200 động từ thông dụng ta cần phải học.

Các từ này ứng dụng trong đời sống hàng ngày và khá thông dụng với những người nói tiếng anh.

Hầu hết trong số chúng có những từ rất giống nhau nên bạn cần hiểu rõ để có thể sử dung đúng trong từng trường hợp và từng thời điểm cụ thể.

Cách học động từ bất quy tắc thường được áp dụng là mỗi ngày bạn học thuộc 10 từ, đọc kỹ và nắm rõ cách dùng.

Thế là trong gần 1 tháng bạn có thể học thuộc gần như full bảng động từ bất quy tắc này rồi. Và để kỹ và lâu thì thỉnh thoảng phải lấy ra ôn lại nhé.  Còn muốn áp dụng thuần thục thì cần luyện tập thật nhiều nha bạn!

Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh đầy đủ nhất

Gửi bạn bảng đầy đủ các động từ bất quy tắc thường gặp, cũng sẽ có một số bảng khoảng 306 từ, nhưng ở đây chúng tôi chỉ giới thiệu những từ căn bản nhất.

Động từ nguyên mẫuQuá khứ đơn (Chia V2/ed)Quá khứ phân từ (Chia V3/ed)Dịch nghĩa
1abideabode/abidedabode / abidedlưu trú hay trú ẩn
2arisearosearisendiễn ra hay ngoại lệ
3awakeawokeawokenbị đánh thức hay thức dậy
4bewas/werebeenlà, bị hoặc ở
5bearborebornemang, chịu đựng
6becomebecamebecometrở nên, làm nên
7befallbefellbefallenxảy đến
8beginbeganbegunbắt đầu, hình thành
9beholdbeheldbeheldngắm nhìn
10bendbentbentbẻ cong
11besetbesetbesetbao quanh, xung quanh
12bespeakbespokebespokenchứng tỏ, thể hiện
13bidbidbidtrả giá, mặc cả
14bindboundboundbuộc, trói
15bleedbledbledchảy máu
16blowblewblownthổi, phun
17breakbrokebrokenđập vỡ, phá vỡ
18breedbredbrednuôi, dạy dỗ
19bringbroughtbroughtmang đến, đem đến
20broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
21buildbuiltbuiltxây dựng
22burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
23buyboughtboughtmua
24castcastcastném, tung
25catchcaughtcaughtbắt, chụp
26chidechid/ chidedchid/ chidden/ chidedmắng chửi
27choosechosechosenchọn, lựa
28cleaveclove/ cleft/ cleavedcloven/ cleft/ cleavedchẻ, tách hai
29cleaveclavecleaveddính chặt
30comecamecomeđến, đi đến
31costcostcostcó giá là
32crowcrew/crewedcrowedgáy (gà)
33cutcutcutcắt, chặt
34dealdealtdealtgiao thiệp
35digdugdugdào
36divedove/ diveddivedlặn; lao xuống
37drawdrewdrawnvẽ; kéo
38dreamdreamt/ dreameddreamt/ dreamedmơ thấy
39drinkdrankdrunkuống
40drivedrovedrivenlái xe
41dwelldweltdwelttrú ngụ, ở
42eatateeatenăn
43fallfellfallenngã; rơi
44feedfedfedcho ăn; ăn; nuôi;
45feelfeltfeltcảm thấy
46fightfoughtfoughtchiến đấu
47findfoundfoundtìm thấy; thấy
48fleefledfledchạy trốn
49flingflungflungtung; quang
50flyflewflownbay
51forbearforboreforbornenhịn
52forbidforbade/ forbadforbiddencấm đoán; cấm
53forecastforecast/ forecastedforecast/ forecastedtiên đoán
54foreseeforesawforseenthấy trước
55foretellforetoldforetoldđoán trước
56forgetforgotforgottenquên
57forgiveforgaveforgiventha thứ
58forsakeforsookforsakenruồng bỏ
59freezefrozefrozen(làm) đông lại
60getgotgot/ gottencó được
61gildgilt/ gildedgilt/ gildedmạ vàng
62girdgirt/ girdedgirt/ girdedđeo vào
63givegavegivencho
64gowentgoneđi
65grindgroundgroundnghiền; xay
66growgrewgrownmọc; trồng
67hanghunghungmóc lên; treo lên
68hearheardheardnghe
69heavehove/ heavedhove/ heavedtrục lên
70hidehidhiddengiấu; trốn; nấp
71hithithitđụng
72hurthurthurtlàm đau
73inlayinlaidinlaidcẩn; khảm
74inputinputinputđưa vào (máy điện toán)
75insetinsetinsetdát; ghép
76keepkeptkeptgiữ
77kneelknelt/ kneeledknelt/ kneeledquỳ
78knitknit/ knittedknit/ knittedđan
79knowknewknownbiết; quen biết
80laylaidlaidđặt; để
81leadledleddẫn dắt; lãnh đạo
82leapleaptleaptnhảy; nhảy qua
83learnlearnt/ learnedlearnt/ learnedhọc; được biết
84leaveleftleftra đi; để lại
85lendlentlentcho mượn (vay)
86letletletcho phép; để cho
87lielaylainnằm
88lightlit/ lightedlit/ lightedchiếu/thắp sáng
89loselostlostlàm mất; mất
90makemademadechế tạo, làm ra hay sản xuất ra
91meanmeantmeantcó nghĩa là
92meetmetmetgặp mặt
93mislaymislaidmislaidđể lạc mất
94misreadmisreadmisreadđọc sai
95misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
96mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
97misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
98mowmowedmown/ mowedcắt cỏ
99outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
100outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
101outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
102outputoutputoutputxuất ra, cho ra
103outrunoutranoutrun vượt xa/quá, chạy nhanh hơn
104outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
105overcomeovercameovercomekhắc phục
106overeatoverateovereatenăn quá nhiều
107overflyoverflewoverflownbay qua
108overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
109overhearoverheardoverheardnghe trộm
110overlayoverlaidoverlaidphủ lên
111overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
112overrunoverranoverruntràn ngập
113overseeoversawoverseentrông nom
114overshootovershotovershotđi quá đích
115oversleepoversleptoversleptngủ quên
116overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp
117overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
118paypaidpaidtrả (tiền)
119proveprovedproven/provedchứng minh(tỏ)
120putputputđặt; để
121readreadreadđọc
122rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
123redoredidredonelàm lại
124remakeremaderemadelàm lại; chế tạo lại
125rendrentrenttoạc ra; xé
126repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
127resellretoldretoldbán lại
128retakeretookretakenchiếm lại (đất đai, tài sản )
129rewriterewroterewrittenviết lại
130ridridridgiải thoát
131rideroderiddencưỡi
132ringrangrungrung chuông
133riseroserisenđứng dậy; mọc
134runranrunchạy
135sawsawedsawncưa
136saysaidsaidnói
137seesawseennhìn thấy
138seeksoughtsoughttìm kiếm
139sellsoldsoldbán
140sendsentsentgửi
141sewsewedsewn/sewedmay
142shakeshookshakenlay; lắc
143shearshearedshornxén lông cừu
144shedshedshedrơi; rụng
145shineshoneshonechiếu sáng
146shootshotshotbắn
147showshowedshown/ showedcho xem
148shrinkshrankshrunkco rút
149shutshutshutđóng lại
150singsangsungca hát
151sinksanksunkchìm; lặn
152sitsatsatngồi
153slayslewslaingiết hại
154sleepsleptsleptngủ
155slideslidslidtrượt; lướt
156slingslungslungném mạnh
157slinkslunkslunklẻn đi
158smellsmeltsmeltngửi
159smitesmotesmittenđập mạnh
160sowsowedsown/ sewedgieo; rải
161speakspokespokennói
162speedsped/ speededsped/ speededchạy vụt
163spellspelt/ spelledspelt/ spelledđánh vần
164spendspentspenttiêu sài
165spillspilt/ spilledspilt/ spilledtràn đổ ra
166spinspun/ spanspunquay sợi
167spitspatspatkhạc nhổ
168spoilspoilt/ spoiledspoilt/ spoiledlàm hỏng
169spreadspreadspreadlan truyền
170springsprangsprungnhảy
171standstoodstoodđứng
172stavestove/ stavedstove/ stavedđâm thủng
173stealstolestolenđánh cắp
174stickstuckstuckghim vào; đính
175stingstungstungchâm ; chích; đốt
176stinkstunk/ stankstunkbốc muìi hôi
177strewstrewedstrewn/ strewedrắc , rải
178stridestrodestriddenbước sải
179strikestruckstruckđánh đập
180stringstrungstrunggắn dây vào
181strivestrovestrivencố sức
182swearsworesworntuyên thệ
183sweepsweptsweptquét
184swellswelledswollen/ swelledphồng ; sưng
185swimswamswumbơi; lội
186swingswungswungđong đưa
187taketooktakencầm ; lấy
188teachtaughttaughtdạy ; giảng dạy
189teartoretornxé; rách
190telltoldtoldkể ; bảo
191thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
192throwthrewthrownném ; liệng
193thrustthrustthrustthọc ;nhấn
194treadtrodtrodden/ trodgiẫm ; đạp
195unbendunbentunbentlàm thẳng lại
196undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
197undergounderwentundergonekinh qua
198underlieunderlayunderlainnằm dưới
199underpayundercutundercuttrả lương thấp
200undersellundersoldundersoldbán rẻ hơn
201understandunderstoodunderstoodhiểu
202undertakeundertookundertakenđảm nhận
203underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
204undoundidundonetháo ra
205unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
206unwindunwoundunwoundtháo ra
207upholdupheldupheldủng hộ
208upsetupsetupsetđánh đổ; lật đổ
209wakewoke/ wakedwoken/ wakedthức giấc
210waylaywaylaidwaylaidmai phục
211wearworewornmặc, chồng vào
212weavewove/ weavedwoven/ weaveddệt
213wedwed/ weddedwed/ weddedkết hôn, cưới
214weepweptweptkhóc
215wetwet / wettedwet / wettedlàm ướt
216winwonwonthắng ; chiến thắng
217windwoundwoundquấn, cuốn
218withdrawwithdrewwithdrawnrút lui, lùi lại, lấy lại, thu hồi
219withholdwithheldwithheldkhước/chối từ
220withstandwithstoodwithstoodcầm cố tài sản, cầm cự tài sản
221workwrought or workedwrought or workedrèn (kim loại)
222wringwrungwrungsiết chặt or vặn chặt
223writewrotewrittenviết, ghi ra

Động từ rất quan trọng để bạn áp dụng trong những tình huống trong giao tiếp hằng ngày, đặc biệt là trong việc chia thì.

Trong những tình huống nói về quá khứ, quá khứ hoàn thành hay hiện tại hoàn thành thì động từ bất quy tắc chiếm một phần hết sức quan trọng.

Muốn  áp dụng thực tế bạn cần phải học thuộc nằm lòng bảng động từ bất quy tắc này nhé. Hãy băt đầu ngay hôm nay để có thể tạo được hiệu quả tốt nhất, nhưng nhớ là học phải đi đôi với hành.

CHIA SẺ NGAY BÀI VIẾT LÊN MXH
Share on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Pin on Pinterest
Pinterest
0

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *