326 lượt xem

Hướng dẫn cách dùng câu bị động trong tiếng anh

Câu bị động trong tiếng anh

Bạn chuẩn bị bước vào kỳ thi anh ngữ cấp quốc gia, đang tìm hiểu cấu trúc của đề thi và không biết cần lưu ý điều gì. Trong các bài thi, thì câu bị động trong tiếng anh sẽ được nói đến rất nhiều, nhưng rất ít ai quan tâm và chú trọng vấn đề này.

Việc áp dụng dạng câu này cách nhuần nhuyễn sẽ là lợi thế cho các bạn, vừa giao tiếp giỏi lại vừa giành được điểm số cao trong kỳ thi.

Cấu trúc và cách dùng câu bị động trong tiếng Anh

Câu bị động trong tiếng anh là dạng câu gì và cách sử dụng như thế nào?

Câu bị động thường được sử dụng khi ta muốn nhấn mạnh vào hành động nào đó ở trong câu. Cần biết hành động nào được nhấn mạnh để áp dụng công thức cho đúng.

Cấu trúc: S + BE + V-past participle(V3/ED)

Điều kiện

Làm thế nào để biến đổi một câu chủ động thành câu bị động?

Không khó như nhiều người nghĩ, để biến đổi 1 câu từ chủ động thành bị động thì cần các điều kiện như bên dưới:

  • Động từ trong câu chủ động muốn biến đổi phải là Transitive Verb (Nội động từ).
  • Câu có ngoại động từ: cần phải có tân ngữ theo sau.
  • Các tân ngữ (trực tiếp, gián tiếp) trong câu phải được nêu cụ thể.

Quy tắc biến đổi
Muốn biến đổi từ câu chủ động sang bị động ta làm theo những bước sau đây:

  • Cần xác định S, V, O và thì của câu trong câu chủ động.
  • Ta lấy túc từ trong câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị động.
  • Sau đó lấy chủ từ trong câu chủ động làm túc từ (đặt sau By trong câu bị động)
  • Tiếp theo chuyển động từ chính trong câu chủ động thành PP (V3/ED) trong câu bị động.
  • Thêm To be nếu có vào trước PP trong câu bị động, lưu ý là To be phải chia theo thì của động từ chính trong câu.

Bảng công thức các thì ở thể bị động:

Công thức cụ thể theo thì của câu bị động được diễn đạt:

Tense (Thì chia)Active (Câu chủ động cần đổi)Passive (Câu bị động đã biến đổi)
Hiện tại đơnS + V + OS + be + V3/ED + by + O
Hiện tại tiếp diễnS + Be (am/is/are) + V-ing + OS + Be (am/is/are) + being + V3/ED + by + O
Hiện tại Hoàn ThànhS + has/have + V3/ED + OS + has/have + been + V3/ED+ by + O
Quá khứ đơnS + V-ed + OS + was/were + V3/ED + by + O
Quá khứ Tiếp diễnS + Be (was/were) + V-ing + OS + Be (was/were) + being + V3/ED + by + O
Quá khứ Hoàn thànhS + had + V3/ED + OS + had + been + V3/ED + by + O
Tương lai đơnS + will/shall + V + OS + will + be + V3/ED + by + O
Tương lai Hoàn thànhS + will/shall + have + V3/ED + OS + will + have + been + V3/ED + by + O
Be + going toS + Be (am/is/are) + going to + V + OS + Be (am/is/are) + going to + be + V3/ED + by + O
Động từ đặc biệt

S + model verb + V + O

S + modal Verb + have +V3/ED

S + model verb + be + V3/ED + by + O

S + modal Verb + have been +V3/ED

Câu bị động trong tiếng anh có khá nhiều cấu trúc, theo từng dạng thì cần chia nên việc nhớ rất khó khăn. Bạn nên vận dụng thật nhiều để không bỡ ngỡ khi bắt gặp.

Khi giao tiếp, dạng câu này được nhắc đến khá nhiều, mang ý nghĩa khách quan trong câu nói của bạn nên chỉ cần bạn sai ý nghĩa thì sẽ rất khó để diễn đạt. Cần lưu ý điều này khi dùng dạng câu này bạn nhé!

CHIA SẺ NGAY BÀI VIẾT LÊN MXH
Share on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Pin on Pinterest
Pinterest
0

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *