294 lượt xem

Từ vựng tiếng anh ngành ô tô

Từ vựng tiếng anh ngành ô tô

Hiện nay, ô tô ngày càng được nhập khẩu vào nước ta khá nhiều. Nhu cầu sử dụng và sửa chữa loại xe này ngày càng gia tăng khiến ngành công nghiệp ô tô trở thành trào lưu hot.

Chắc hẳn bạn cũng muốn trở thành một thợ sửa ô tô chuyên nghiệp theo xu thế chung đúng không?

Ngoại ngữ là điều tất yếu phải có trong chuyên ngành này. Mời bạn cùng tham gia chia sẻ tiếng anh chuyên ngành ô tô qua các từ mới bên dưới.

Tiếng anh chuyên ngành ô tô thông dụng cần biết

ItemTừ Vựng Ô tôÝ Nghĩa
1A/C CondensersDàn ngưng tụ hơi nước
2AC Systemdàn điều hoàn
3Adaptive Cruise Controlbộ kiểm soát hành trình tích ứng
4Airbag Control Unitbộ phận kiểm soát túi khí
5Alternatorhệ thống giao điện
6Auto Sensorscảm biến tự động
7Brakesbộ hãm
8Braking Systemhệ thống thắng
9Bumperstấm cản phí trước
10Camera Systemcamera theo dõi
11Charge Pipeống dẫn sạc/ nạp
12Closing Velocity Sensortốc độ hệ thống cảm biến
13Cylinder Headđầu xi-lanh
14Distributorhệ thống phân phối
15Door Control Unitbộ kiểm soát chế độ cửa
16DoorsCửa xe
17Down PipeỐng dẫn ra
18Dstributorhệ thống phân phối
19Electrical Systembộ chạy điện xa
20Electronic Brake Systembộ hãm điện tử
21Electronically Controlled Steeringbộ điều khiển tay lái điện
22Engine Componentslinh kiện động cơ kỹ thuật
23Exhaust Systembộ thải khí.
24FanQuạt thông khí
25Fan beltđai quạt
26Fenderschắn bùn
27Force Feedback Accelerator Pedalbộ phản hồi tốc độ
28Front Camera Systembộ kiểm soát camera trước.
29Fuel Pressure Regulatorhệ thống điều khiển áp xuất nhiên liệu
30Fuel Railđường nối dẫn nhiên liệu
31Fuel Supply Systembộ cấp nhiên liệu
32Gateway Data Transmitterhộp điều khiển trung tâm của xe
33Grillesbánh lái
34Header & Nose Panelskhung bánh lái
35Headlightsđèn chiếu nằm đầu
36Hoodsmui xe
37Ignition Systembộ đánh lửa khởi động
38Instake Manifoldđầu hút
39Intercoolerhệ thống làm mát
40Lubrication systembộ bôi trơn hệ thống
41Mirrorskính xe
42Motor Mountchân máy đàn hồi
43ntake Pipeống dẫn nạp
44Oil drain Plugnắp bộ xả nhớ
45Pistonsbít tông
46Pulleylbugi
47Radiator Supportsbộ hỗ trợ tản nhiệt
48Radiatorsbộ lọc nước
49Reversible Seatbelt Pretensionerhệ thống dây đai căng truyền
50Safety SystemHệ thống an ninh
51Seat Control Unithệ thống điều chỉnh ghế ngồi
52Sensor Clustercụm cảm biến
53Side Satellitesbộ cảm biến thân xe
54Starting Systembộ khởi động xe
55Steering systembộ điều khiển tay lái
56Step Bumperstấm cản sau
57Sunroof Control Unithệ thống chỉnh cửa sổ trời.
58Suspension SystemHệ thống gián đoạn
59Tail LightsĐèn chiếu sau xe
60Tailgates Trunk Lidsnắp cửa sau
61Transmission Systembộ chuyển số xe
62Tubochargebộ nạp tuabin
63Upfront Sensorcảm biến chạm trước của xe
64Valve Covernắp van
65Valve springvan nhíp xe
66Valvesvan
67Wastergate Actuatortruyền động khí
68Water pumpbơm thủy lực

Có rất nhiều loại từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô, trên đây chỉ là những từ thông dụng.

Mong nhận được sự đóng góp thêm từ các bạn để có thể cùng họ tiếng anh.

CHIA SẺ NGAY BÀI VIẾT LÊN MXH
Share on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Pin on Pinterest
Pinterest
0

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *