432 lượt xem

Từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Trong phần giao tiếp hàng ngày, các bạn sẽ được tiếp xúc với những cử chỉ, công việc liên quan đến đời sống.

Thế nên, từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh hết sức cần thiết. Cùng chúng tôi chia sẻ các từ vựng này qua phần tìm hiểu bên dưới nhé!

Từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh được quan tâm.

ItemTỪ VỰNGPHIÊN ÂMÝ NGHĨA
1lip /lɪp/đôi môi
2back/bæk/cái lưng
3nose/nəʊz/cái mũi
4elbow/ˈel.bəʊ/khuỷu tay
5shoulder/ˈʃəʊl.dəʳ/cái vai
6arm/ɑːm/cánh tay
7neck /nek/cái cổ
8chest /tʃest/cái ngực
9forearm/ˈfɔː.rɑːm/cẳng tay
10armpit/ˈɑːm.pɪt/phần nách
11upper arm/ˈʌp.əʳɑːm/cánh tay phần trên
12chin/tʃɪn/cái cằm
13fingernail /ˈfɪŋ.gə.neɪl/phần móng tay
14abdomen/ˈæb.də.mən/cái bụng
15waist/weɪst/thắt lưng, phần eo
16buttocks/’bʌtək/phần mông
17leg/leg/phần chân
18hip/hɪp/phần hông
19knuckle/ˈnʌk.ļ/khớp đốt ngón tay
20part /pɑːt/đường ngôi rẽ
21thumb/θʌm/ngón tay cái
22index finger/ˈɪn.deksˈfɪŋ.gəʳ/ngón trỏ
23wrist/rɪst/phần cổ tay
24mouth/maʊθ/cái miệng
25little finger/ˈlɪt.ļˈfɪŋ.gəʳ/ngón út
26palm/pɑːm/lòng bàn tay
27tongue/tʌŋ/cái lưỡi
28cheek/tʃiːk/đôi gò má
29little toe/ˈlɪt.ļtəʊ/ngón út
30pupil/ˈpjuː.pəl/con ngươi (mắt)
31heel/hɪəl/gót chân
32beard /bɪəd/bộ râu
33sideburns/ˈsaɪd.bɜːnz/tóc mai dài
34nostril/ˈnɒs.trəl/lỗ mũi
35jaw/dʒɔː/hàm,quai hàm
36iris/ˈaɪ.rɪs/phần mống mắt
37instep /ˈɪn.step/mu bàn chân (phần lồi nhô lên)
38hair/heəʳ/mái tóc
39middle finger/ˈmɪd.ļˈfɪŋ.gəʳ/ngón ở giữa
40toenail/ˈtəʊ.neɪl/cái móng chân
41eyebrow/ˈaɪ.braʊ/lông mày
42toe/təʊ/ngón chân
43eyelashes/ˈaɪ.læʃis/lông mi
44mustache/mʊˈstɑːʃ/phần râu ở mép
45ball/bɔːl/xương khớp ngón chân
46ankle/ˈæŋ.kļ/mắt cá chân
47ear/ɪəʳ/cái tai
48tooth/tuːθ/cái răng
49eyelid/ˈaɪ.lɪd/mi mắt
50big toe/bɪgtəʊ/ngón cái
51ring finger /rɪŋˈfɪŋ.gəʳ/ngón tay đeo nhẫn (ngón áp út)
52facefeɪs/gương mặt
53forehead/ˈfɒr.ɪd/vầng trán

Vốn từ vựng các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh hết sức cần thiết. Khi bạn muốn nói đến điều gì đó liên quan đến cơ thể mình cho một bác sĩ nước ngoài khám chữa bệnh phải làm sao?

Lưu ý là nếu nói sai có thể gây ra những chẩn đoán không chính xác cho sức khỏe của bạn. Học từ vựng cũng là cách tốt cho sức khỏe nữa đúng không nào?

CHIA SẺ NGAY BÀI VIẾT LÊN MXH
Share on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Pin on Pinterest
Pinterest
0

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *