224 lượt xem

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tinTừ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Thế giới công nghê đang ngày một phát triển, ngành công nghệ thông tin viễn thông cũng từ đó mà trở thành nghề hot.

Các bạn sinh viên luôn tìm kiếm cho mình những ngành học liên quan những nghề này đề tìm được mức lương mong muốn.

Ngoài bằng cấp phải có thì vốn tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin cũng là tiêu chí để nhà tuyển dụng chọn bạn.

Hi vọng những chia sẻ sau đây có thể giúp bạn tự tin trong môi trường làm việc của mình.

Những từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng.

STTTỪ MỚIPHIÊN ÂM CÁCH ĐỌCÝ NGHĨA
1Abacus/ˈæbəkəs/bàn tính toán, đầu cột
2abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/tóm lược, viết tắt
3Accumulator/əˈkjuːmjəleɪtə(r)/nơi chứa tổng dữ liệu
4Addition/əˈdɪʃn/Phép tính thêm vào
5Address/əˈdres/thông tin nhận
6Allocate/ˈæləkeɪt/dùng cho, chỉ định
7Alphabetical catalogdanh mục theo dữ lieu a, b, c…
8Alphanumeric datadữ liệu ký tự
9Analog/ˈænəlɒɡ/gần giống
10Analysis/əˈnæləsɪs/nghiên cứu
11Appliance/əˈplaɪəns/dung cụ, phương tiện
12Application/ˌæplɪˈkeɪʃn/thực hành
13Appropriate/əˈprəʊpriət/dành chuyên
14Arise/əˈraɪz/tự pháp
15Arithmetic/əˈrɪθmətɪk/ký hiệu số trong toán học
16Authority worknút điều khiển các ứng dụng
17Available/əˈveɪləbl/hiển thị
18Background/ˈbækɡraʊnd/nền, màn
19Binary/ˈbaɪnəri/hệ tách số, đi đôi
20Broad classificationhệ thống phân loại tổng thể
21Capability/ˌkeɪpəˈbɪləti/năng lực, hữu dụng
22Catalogingchia ra từng loại, biên kê
23Certification/ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/chứng chỉ
24Chain/tʃeɪn/hệ thống, mắc xích
25Chief source of informationthông tin nguồn gốc
26Chief/tʃiːf/người đứng đầu, sếp
27Circuit/ˈsɜːkɪt/vi xử lý xoay vòng
28Clarify/ˈklærəfaɪ/làm rõ, lọc sạch
29Cluster controllerhệ thống tổng điều khiển
30Command/kəˈmɑːnd/cú pháp hiệu lệnh
31Common/ˈkɒmən/chung, thông dụng
32Compatible/kəmˈpætəbl/tương hợp, thích hợp
33Complex/ˈkɒmpleks/rắc rối
34Component/kəmˈpəʊnənt/cấu thành
35Computer/kəmˈpjuːtə(r)/Máy vi tính, điện toán
36Computerize/kəmˈpjuːtəraɪz/đồng bộ hóa tin học
37Configuration/kənˌfɪɡəˈreɪʃn/Cấu trúc hình thể
38consultant/kənˈsʌltənt/tham chiếu
39Conveniencetiện dung, hữu ích
40Convert/kənˈvɜːt/biến đổi
41Customer/ˈkʌstəmə(r)/người dùng
42Data/ˈdeɪtə/lưu trữ thông tin
43database/ˈdeɪtəbeɪs/hệ thống lưu trữ thông tin
44Deal/diːl/thỏa thuận, buôn bán
45Decision/dɪˈsɪʒn/phán quyết
46Demagnetizelàm mất năng lực
47Demand/dɪˈmɑːnd/câu hỏi, nhu cầu
48Dependable/dɪˈpendəbl/đặt niềm tin
49Detailed/ˈdiːteɪld/cụ thể
50Develop/dɪˈveləp/đi lên
51Device/dɪˈvaɪs/dụng cụ
52Devise/dɪˈvaɪz/sáng chế, phát hiện
53Digital/ˈdɪdʒɪtl/kỹ thuật số
54Disk/dɪsk/vật tròn chứa dữ liệu
55Division/dɪˈvɪʒn/Phép tính phân chia
56Drawback/ˈdrɔːbæk/khó khăn, quá giới hạn
57Effective/ɪˈfektɪv/có công hiệu, rõ ràng
58efficient/ɪˈfɪʃnt/có hiệu suất cao
59Employ/ɪmˈplɔɪ/mướn người làm
60Enterprise/ˈentəpraɪz/doanh nghiệp
61Environment/ɪnˈvaɪrənmənt/cảnh quan
62Equipment/ɪˈkwɪpmənt/trang thiết bị, dụng cụ
63expertise/ˌekspɜːˈtiːz/thông thuộc, tinh tường
64eyestrainthị lực bị giảm
65Ferrite ringtầm ảnh hưởng từ tính
66Gadget/ˈɡædʒɪt/linh kiện nhỏ
67Gateway/ˈɡeɪtweɪ/cổng kết nối điện tử
68Goal/ɡəʊl/hướng đi
69Graphics/ˈɡræfɪks/thuật vẽ biểu đồ
70Hardware/ˈhɑːdweə(r)/phần vững chắc của thiết bị
71Implement/ˈɪmplɪment/triển khai thực hiện
72Increase/ɪnˈkriːs/gia tang, lớn thêm
73Individual/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/riêng biệt, một người
74Inertia/ɪˈnɜːʃə/tập tính, hình thành do thói quen
75Install/ɪnˈstɔːl/sắp đặt, tạo nên
76Instruction/ɪnˈstrʌkʃn/hướng dẫn, chỉ
77Insurance/ɪnˈʃʊərəns/bảo kê, an toàn
78Integrate/ˈɪntɪɡreɪt/tích hợp, liên hợp
79intranet/ˈɪntrənet/nội bộ mạng hệ thống
80Irregularity/ɪˌreɡjəˈlærəti/bất bình thường, bất hợp lý
81Latest/ˈleɪtɪst/mới bất ngờ xảy ra
82leadership/ˈliːdəʃɪp/khả năng hướng dẫn
83level with someone (verb)cấp với ai đó
84Low/ləʊ/không cao
85Maintain/meɪnˈteɪn/tiếp tục
86Matrix/ˈmeɪtrɪks/khuôn đúc
87Memory/ˈmeməri/lưu trữ dữ liệu
88Microprocessor/ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/xử lý vi mạch
89Minicomputermáy vi tính dạng nhỏ
90Monitor/ˈmɒnɪtə(r)/truyền thanh
91Multiplication/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/Phép tính nhân, gia tăng
92Multinhiều chức năng, nhiệm vụ
93Multinhiều người sử dụng
94Negotiate/nɪˈɡəʊʃieɪt/đàm phán
95Numeric/njuːˈmerɪkl/bằng con số tính toán
96Occur/əˈkɜː(r)/xuất hiện, nổi lên
97Operating systemhệ thống vận hành
98Operationthực hiện
99Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/tiến hành
100Order/ˈɔːdə(r)/đưa hiệu lệnh
101OSImô hình chuẩn OSI
102Output/ˈaʊtpʊt/đặt ra, đề xuất
103Oversee/ˌəʊvəˈsiː/trông nom
104Packetgói thông tin
105Perform/pəˈfɔːm/thực hiện
106Pinpoint/ˈpɪnpɔɪnt/xác định, xác thực
107Port/pɔːt/Cảng, nơi
108Prevail/prɪˈveɪl/được ưa chuộng
109Priority/praɪˈɒrəti/sự đưa lên đầu
110Process/ˈprəʊses/tiến hành
111Process/ˈprəʊses/phương pháp
112Productivity/ˌprɒdʌkˈtɪvəti/năng suất
113Protocol/ˈprəʊtəkɒl/phương thức giao kết
114Provide/prəˈvaɪd/cấp cho, cung ứng
115Pulse/pʌls/đâp, nhảy
116Quality/ˈkwɒləti/tính chất
117Quantity/ˈkwɒntəti/lượng số
118Rapid/ˈræpɪd/mau chóng
119Realcó thực
120Remote Accessđiều khiển tiếp cận từ xa
121Remote/rɪˈməʊt/xa xôi, hẻo lánh
122Replace/rɪˈpleɪs/thế chỗ
123Research/rɪˈsɜːtʃ/tìm tòi
124Resource/rɪˈsɔːs/gốc
125Respond/rɪˈspɒnd/phúc đáp
126Ribbon/ˈrɪbən/dây bang, mảnh
127Schedule/ˈskedʒuːl/lịch trình, trình tự
128Signalký hiệu, ám hiệu
129Similar/ˈsɪmələ(r)/như nhau, gần giống
130Simultaneous/ˌsɪmlˈteɪniəs/cùng lúc, cùng thời điểm
131software/ˈsɒftweə(r)/phần mềm chế tạo
132Solution/səˈluːʃn/giải quyết, xử lý
133Solve/sɒlv/giải thích, giải toán
134Source Codemã gốc, ký hiệu gốc
135Storage/ˈstɔːrɪdʒ/kho chứa
136Storage/ˈstɔːrɪdʒ/chất chứa
137Storetích trữ, trao dồi
138Subject entrynhập môn
139Substantial/səbˈstænʃl/thực tiễn
140Subtraction/səbˈtrækʃn/Phép tính trừ, làm giảm đi
141Sufficient/səˈfɪʃnt/năng lực
142Suitable/ˈsuːtəbl/tương thích
143Switch/swɪtʃ/đổi
144Tape/teɪp/băng ghi âm, băng vải
145Technical/ˈteknɪkl/thuộc về công nghệ
146Technology/tekˈnɒlədʒi/kỹ thuật
147Terminal/ˈtɜːmɪnl/trạm, kho cuối
148Text/tekst/bản văn
149Tiny/ˈtaɪni/xíu xiu
150Transmit/trænsˈmɪt/chuyển giao
151Union catalogdanh mục liên kết, tích hợp

Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin không phải quá khó, quan trọng là chúng ta biết chọn lọc từ để dùng đúng lúc.

Bài chia sẻ này chỉ là những từ vựng căn bản gốc, các bạn có thể đóng góp thêm nếu yêu thích tiếng anh. Chúc bạn luôn thành công trong công việc của bản thân.

CHIA SẺ NGAY BÀI VIẾT LÊN MXH
Share on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Pin on Pinterest
Pinterest
0

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *