409 lượt xem

Tiền tố và hậu tố trong tiếng anh

Tiền tố và hậu tố trong tiếng anh

Mẹo để bạn dễ học anh ngữ nhất có thể là quan tâm đến tiền tố và hậu tố.  Cùng tìm hiểu bí quyết về bài học này với Miss Lan Anh nhé.

Định Nghĩa

Nội dung của tiền tố hậu tố:

Tiền tố: tiếng anh gọi là Prefix ; trong tiếng việt còn gọi là tiếp đầu ngữ. Đây là một dạng chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau xuất hiện ở đầu một từ và làm thay đổi nghĩa gốc của từ đó.

Hậu tố: tiếng anh gọi là Suffix; trong tiếng việt còn gọi là tiếp vị ngữ. Đây là một dạng chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau được thêm vào cuối từ nhằm thực hiện chức năng ngữ pháp của câu.

Tiền tố

Để ra được một từ mới mang nghĩa trái ngược hoặc mang một nghĩa khác, tiền tố được thêm vào trước từ gốc.

EX:

PrefixWordNew words
SuperMarketSupermarket: siêu thị
Over-workOverwork: làm việc ngoài giờ
Un-HappyUnhappy: không hạnh phúc
MultiCulturalMulticultural: đa văn hóa

Hậu tố

Để ra được một từ ngữ khác, hậu tố trong tiếng anh được thêm vào.

EX:

WordSuffixNew words
Reason-ableReasonable: hợp lý
Taste-lessTasteless: mất vị giác
Child-hoodChildhood: thời trẻ thơ
work-erWorker: công nhân

Danh sách các tiền tố và hậu tố thường gặp

Các dạng tiền tố thông dụng trong tiếng anh

TIẾP ĐẦU NGỮÝ NGHĨAVÍ DỤ
circum-xung quanhcircumstance, circumvent, circumnavigate
anti-chống lại, phản đốiantibiotic, antidepressant, antidote
em-, en-gây ra, đưa vàoembrace, encode, embed, enclose, engulf
did-ngược lại, khôngdisagree, disappear, disintegrate, disapprove
de-tắt, xuống, xadevalue, defrost, derail, demotivate
ex-cũ, ra khỏiex-president, ex-boyfriend, exterminate
co-cùng vớico-worker, co-pilot, co-operation
epi-gần, sauepicentre, episcope, epidermis
il-, im-, in-, ir-khôngimpossible, illegal, irresponsible, indefinite
extra-vượt quá, hơnextracurricular, extraordinary, extra-terrestrial
fore-trước đóforecast, forehead, foresee, foreword, foremost
infra-bên dướiinfrastructure, infrared, infrasonic, infraspecific
hyper-kết thúc, ở trênhyperactive, hyperventilate
inter-, intra-giữainteract, intermediate, intergalactic, intranet
im-, in-vào tronginsert, import, inside
mis-trongmisinterpret, misfire, mistake, misunderstand
homo-tương tựhomosexual, homonuclear, homoplastic
macro-rộng rãimacroeconomics, macromolecule
micro-nhỏ bémicroscope, microbiology, microfilm, microwave
mid-ở giữamidfielder, midway, midsummer
post-sau khipost-mortem, postpone, post-natal
mono-một, số ítmonotone, monobrow, monolithic
pre-trước đóprefix, predetermine, pre-intermediate
omni-tất cả, mỗiomnibus, omnivore, omnipotent
para-bên cạnhparachute, paramedic, paradox
non-khôngnonsense, nonentity, nondescript
super-quasuperfood, superstar, supernatural, superimpose
re-lặp lạireturn, rediscover, reiterate, reunite
uni-mộtunicycle, universal, unilateral, unanimous
sub-dướisubmerge, submarine, sub-category, subtitle
trans-ngang, vượt ra ngoàitransport, transnational, transatlantic
ante-trước đóantenatal, anteroom, antedate
semi-một nửasemicircle, semi-final, semiconscious
tri-batriangle, tripod, tricycle
un-khôngunfinished, unfriendly, undone, unknown
therm-nhiệt, nóngthermometer, thermostat, thermodynamic

Các hậu tố phổ biến nhất

TIẾP VỊ NGỮÝ NGHĨAVÍ DỤ
NOUN SUFFIXES
-er, -orperson or object that does a specified actionreader, creator, interpreter, inventor, collaborator, teacher
-ismdoctrine, beliefJudaism, scepticism, escapism
-mentconditionenchantment, argument
-sion, -tionstate of beingposition, promotion, cohesion
-althe action or process ofremedial, denial, trial, criminal
-ance, -encestate or quality ofambience, tolerance, nuisance
-istperson or object that does a specified actionGeologist, protagonist, sexist, scientist, theorist, communist
-acystate or qualitydemocracy, accuracy, lunacy
-domplace or state of beingfreedom, stardom, boredom
-ity, -tyquality ofextremity, validity, enormity
-shipposition heldfriendship, hardship, internship
-nessstate of beingheaviness, highness, sickness
VERB SUFFIXES
-enbecomesharpen, strengthen, loosen
-ise, -izebecomepublicise, synthesise, hypnotise
-atebecomemediate, collaborate, create
-ify, -fymake or becomejustify, simplify, magnify, satisfy
ADJECTIVE SUFFIXES
-ic, -icalhaving the form or character ofpsychological, hypocritical, methodical, nonsensical, musical
-ycharacterised bydainty, beauty, airy, jealousy
-esquein a manner of or resemblingpicturesque, burlesque, grotesque
-able, -iblecapable of beingedible, fallible, incredible, audible
-lesswithoutmeaningless, hopeless, homeless
-ious, -ouscharacterised bypious, jealous, religious, ridiculous
-fulnotable forhandful, playful, hopeful, skillful
-ivehaving the nature ofinquisitive, informative, attentive
-alhaving the form or character offiscal, thermal, herbal, colonial
-ishhaving the quality ofsqueamish, sheepish, childish
ADVERB SUFFIXES
-ward, -wardsdirectiontowards, afterwards, backwards, inward
-wisein relation tootherwise, likewise, clockwise
-lyrelated to or qualitysoftly, slowly, happily, crazily, madly

Theo cách thông thường, ta thấy tiền tố hậu tố đều có quy định dùng chung cho mỗi từ hoặc cụm từ. Chủ chốt vẫn là cách nắm vững vai trò của từ và ý nghĩa muốn nó thay đổi.

Hi vọng chia sẻ trên giúp bạn nắm được từ cần thay đổi và thông thạo ngữ pháp.

CHIA SẺ NGAY BÀI VIẾT LÊN MXH
Share on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Pin on Pinterest
Pinterest
0

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *