1375 lượt xem

Phrasal verb là gì cách dùng và những cụm từ thường gặp nhất

Phrasal verb là gì cách dùng và những cụm từ thường gặp nhất

Trong ngữ pháp tiếng anh, chúng ta thường nghe đến verb, rất ít khi biết đến phrasal verb là gì?

Nhưng thực tế khi vận dụng, loại từ này lại rất hay dùng. Mời bạn cùng theo dõi cách dùng và hướng kết hợp với các ngữ pháp khác của dạng từ này.

Định nghĩa

Phrasal verbs là gì?

Tiếng việt gọi là cụm động từ, đây là sự kết hợp giữa một động từ và một từ nhỏ (particle).

Theo cấu trúc thông dụng, từ nhỏ, particle(s) này có thể là một trạng từ (adverb), hay là một giới từ (preposition), hoặc là cả hai, tùy theo ngữ cảnh của câu.

Ex: The director gave away most of her money.
Ý nghĩa: Vị giám đốc cho đi hầu như toàn bộ số tiền cô ấy có.

Cách dùng

PHRASAL VERBS CÓ THỂ ĐÓNG VAI TRÒ là:

  • Ngoại động từ tiếng anh là transitive: với chức năng là túc từ (object) của động từ, theo sau là một danh từ hoặc là một đại danh từ của câu.
  • Nội động từ tiếng anh là intransitive: khi đó, nókhông có túc từ theo sau.

NỘI ĐỘNG TỪ: Intransitive phrasal verbs

– động từ cùng particle (thường là trạng từ- adverb) luôn đi sát nhau, và không có túc từ.

Ex: The journal Thanh Nien comes out once a day.

Ý nghĩa: Tạp chí Thanh Niên được phát hành mỗi ngày một lần.)

Ex: Their machine broke down and had to be towed to a factory.

Ý nghĩa: Máy móc họ bị trục trặc và phải kéo về nhà máy.

– Không có túc từ đi theo và cũng như các nội động từ thường, loại phrasal verb này không dùng ở thể thụ động (passive) nên chúng ta không nghe người bản xứ nói “Their machine was broken down…”, “ The journal Thanh Nien is come out…”

– Những động từ intransitive phrasal phổ biến thường dùng: watch out, take off, break down, come back, get by, go on, look out, shut up, sit down, stay on, turn up, get up, grow up, show up, stand up, fall through,…

NGOẠI ĐỘNG TỪ: Transitive phrasal verbs

Tùy theo vị trí của túc từ, dạng này được chia làm HAI NHÓM:
– NHÓM 1: có thể ở giữa động từ và ‘particle’ hoặc đi sau ‘particle’:

Ex: He took his coat off./ He took off his coat

Ý nghĩa: Anh ấy cởi bỏ áo khoác.

Ex: She admitted she’d work wrong the whole thing./ She admitted she’d work wrong the whole thing up.

Ý nghĩa: Cô ấy thừa nhận đã làm sai mọi thứ.

– NHÓM 2: Khi túc từ là một đại danh từ, những chữ như this, that, it, them,me,her và him thì đại danh từ này sẽ đứng ở giữa động từ và ‘particle’:

Ex: They took them off. (NOT They took off them)

Ý nghĩa: Họ đã lấy chúng ra

Ex: We admitted we’d made it up. (NOT We admitted we’d made up it)

Ý nghĩa: Chúng tôi thừa nhận đã làm nó.

NGOẠI LÊ:

Lưu ý cần biết là có nhiều phrasal verbs vừa có thể là transitive hoặc intransitive. Chúng ta sẽ biết chức năng cùng với nghĩa của chúng khi dựa vào ngữ cảnh:

Ex: The train depart at six o’clock.
Ý nghĩa: Tàu hỏa khởi hành lúc 6 giờ.

Một vài ví dụ thường gặp:
– Her son took off his hat and bowed politely as the grandfather come.
Ý nghĩa: Con trai cô ấy cất mũ cúi mình chào lễ phép khi ông bà nội đến.– They am taking this Saturday off to get something done around the house.
Ý nghĩa: Họ sẽ nghỉ thứ bảy để làm việc nhà.– She’s been taken off the practice.
Ý nghĩa: Cô ấy vừa được ngừng tập luyện.– Nancy takes off her teacher perfectly.
Ý nghĩa: Nancy bắt chước giáo viên rất tài.

Các phrasal verbs thường gặp

STTTỪ VỰNGÝ NGHĨA
1Beat one’s self uptự hành hạ bản thân
2Break downphá vỡ
3Break inxâm nhập vào cơ sở
4Break up with s.otừ bỏ tình cảm với ai đó
5Bring s.th upnói đến điều gì đó
6Bring s.o upchăm sóc, nuôi lớn
7Brush up on s.thnhớ, hồi tưởng
8Call for sthtìm kiếm ai đó
9Carry outtiến hành
10Catch up with s.obắt kịp ai đó
11Check inđặt phòng
12Check outtrả phòng
13Check sth outtìm tòi, sáng tạo
14Clean s.th upchà rửa
15Come across asdường như (chủ ngữ là người)
16Come offrơi ra
17Come up against s.thgặp phải điều gì đó
18Come up withsuy đoán
19Cook up a storybịa đặt 1 câu chuyện
20Cool downxoa dịu đi
21Count on s.ođặt niềm tin
22Cut down on s.thlàm giảm đi
23Cut offcắt bỏ
24Do away with s.ththải ra cái không sử dụng
25Do without s.thcó cũng được không có cũng được
26Dress upbiết cách ăn mặc
27Drop bytình cờ ghé ngang
28Drop s.o offdừng xe cho ai xuống
29End upcó kết quả = wind up
30Figure outphán đoán ra
31Find outkiếm ra
32Get along/get along with s.otương thích với ai
33Get inbước tới
34Get offdừng xe xuống
35Get on with s.ohợp cạ với ai đó
36Get outđuổi ra ngoài
37Get rid of s.thtừ bỏ, vứt đi
38Get upchoàng tỉnh
39GET AWAY WITHvượt ra khỏi hình phạt
40GET ON TOtìm gặp ai đó
41GET ROUND TOmuốn có ít giờ làm gì đó
42GO DOWN WITHbị bệnh
43GO IN FORlàm điều bạn thích
44Give up s.thcho đi cái gì
45Go arounddạo xung quanh
46Go downbiến đổi theo chiều đi xuống
47Go offphát ra tiếng động, phát nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)
48Go onnối tiếp
49Go outra ngoài chơi
50Go upbiến đổi tăng
51Grow upphát triển
52Give awaygửi cho ai đó cái gì
53Give st backgửi lại
54Give inchấp nhận thua cuộc
55Give way tohòa hoãn ( = give oneself up to ), khiêm nhường
56Give upchấp nhận từ bỏ
57Give outreo rắc, khánh kiệt
58Give offlan ra( mùi hương , hương vị)
59Help s.o outhỗ trợ
60Hold onxin hãy đợi
61Keep on doing s.thkiên trì
62Keep up sthcặm cụi thể hiện
63Let s.o downlàm cho ai đó mất lòng tin
64Look after s.osăn sóc ai đó
65Look aroundnhìn bao quát
66Look at sthchú ý vào điều gì
67Look down on s.oxem rẻ ai đó
68Look for s.o/s.thtrông mong ai đó
69Look forward to something/Look forward to doing somethingmong mỏi về điều gì đó
70Look into sthkiếm thông tin về ai đó
71Look sth upkiếm thông tin về điều gì đó
72Look up to s.otôn trọng ai đó
73Make s.th upnói chuyện xa xôi
74Make up one’s mindxác định
75Move on to s.thdi chuyển đến đâu đó
76Pick s.o upđón người nào đó
77Pick s.th uplượm vật gì lên
78Put s.o downcoi rẻ ai đó
79Put s.o offlàm người khác cụt hứng
80Put s.th offlàm chậm điều gì đó
81Put s.th onchoàng cái gì đó vào
82Put sth awaycất cái gì đó đi
83Put up with s.o/ s.thchịu đựng ai đó/ cái gì đó
84Run into s.th/ s.ovô tình gặp được cái gì / ai đó
85Run out of s.thhết, cuối
86Set s.o upgán tội ai đó
87Set up s.thhình thành
88Settle downan cư tại điểm nào đó
89Show offtự đắc
90Show upra mắt
91Slow downgiảm tốc độ
92Speed upđẩy nhanh tốc lực
93Stand forviết giảm lược
94Take away (take sth away from s.o)mang, giấu đi
95Take offrời đi
96Take s.th offkhởi đầu điều mới
98Talk s.o in to s.thmời gọi, chiêu dụ
99Tell s.o offmắng mỏ
100Turn aroundlùi lại
101Turn downgiảm âm thanh
102Turn offdừng
103Turn onkhởi động
104Turn sth/s.o downkhước từ ai đó
105Turn uptăng âm lượng
106Wake upgọi ai đó dậy
107Warm upmở
108Wear outăn mòn
109Work outtập sức khỏe, điều tốt
110Work s.th outnhận định được điều gì đó

Hi vọng những chia sẻ về phrasal verbs là gì vừa nói đến sẽ giúp bạn vững tin vào kiến thức của mình.

Những từ vựng này rất thường được nhắc đến trong các bài tập anh ngữ. Bạn cần theo dõi và học thường xuyên để vận dụng nhé!

CHIA SẺ NGAY BÀI VIẾT LÊN MXH
Share on Facebook
Facebook
0Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on LinkedIn
Linkedin
Pin on Pinterest
Pinterest
0

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *